out of stock

/ˈstɑːk/
preposition phrase
  1. (doanh nghiệp, của người bán) Không thể bán một mặt hàng vì không có sẵn trong kho.
    (business, of a seller) Unable to sell an item because none are available in inventory.
    Sorry, there's been a run on turkeys and we're out of stock.
    Xin lỗi, gà tây đang hết hàng và chúng tôi đã hết hàng.
    Từ đồng nghĩa:sold out
  2. (kinh doanh, của một mặt hàng) Không có sẵn vì hàng tồn kho đã được bán hết hoặc đã sử dụng hết.
    (business, of an item) Unavailable because the stock in inventory has all been sold or used up.
    The turkeys are out of stock but we have some guinea fowl in the back.
    Gà tây đã hết hàng nhưng chúng tôi có một số gà sao ở phía sau.
    Từ đồng nghĩa:sold out
🎬 Nghe “out of stock” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish